3. Số thập phân có mười bảy đơn vị, năm phần trăm, ba phan nghìn được
B. 17,053
C. 17,530
D. 170,53
A. 17,53
4. Mười chín đơn vị, hai phần trăm được viết là:
A. 19,200
B. 19,2
C. 19,002
D. 19,02
5. Số thập phân có bốn nghìn không trăm linh sáu đơn vị, hai phần trăm được viết là:
A. 4006,200
D. 4600,02
B. 4060,02
6. Chữ số 9 trong số thập phân 26,958 có giá trị là:
9
9
9
A.
B.
C.
D.
1000
100
10 10000
7.Chữ số 7 trongsốthậpphân 23,547 cógiátrịlà:
7
7
A.
B.
C.
,10
100
8. Chữ số 6 trong số thập phân 12,651 có giá trị là
6
6
6
A.
B
C
100
10
1000
9. Chữ số 3 trong số 17,352 thuộc hàng
A. Hàng đơn vị
B. Hàng phần mười
10. Chữ số 7 trong số thập phân 12,2075 có giá trị là?
7
7
B.
C.
100
16. Hỗnsó5.
A.
1000
11. Chữ số 4 trongsố thậpphân
A.
B.
4
100
4
1000
10
10 000
12. Phânsổthậpphân được viết dưới dạng số thập phân là:
A. 0,0634
B. 0,634
C. 6,34
13. Hỗnsố 4 -, được viết thành phân số
là:
7
A. 3/323
B. 3/7/77
17
A. 2/2
18. Phân số
C. 4006,02
6
14. Hỗnsó 5 duocvietduoidangsophânsólà:
100
1000
A. 0,003
56
100
C.
634
19. Hon só 7-
10
A. 5,60
B. 5,600
15. Hỗnsố 4, được viết thành phân số là:
16
A.B.C.27
9
viết dưới dạng số thập phân là:
1000
A. 5,900
B. 5,09
17. Hỗn số 3 được chuyển thành phân số là?
10
B.
A. 7,56
7
1000
10
23,547 có giátrịlà:
D.
c. ²/7/7
D. 600
C. Hàng chục
C. 5,06
C.
C. 5,009
11
S
được viết dưới dạng số thập phân là:
B. 0,3
C. 0,03
được viết dưới dạng số thập phân là:
B. 75,6
C.0,0756
D.
D.
10000
7
10000
D. 63,4
16
D.7
D. Hàng phần trăm
D. 5,006
D. 5,90
D.
5
D. 0,30
D. 0,756